nhỡ dịp

Học thuật
Thân thiện
nhỡ dịp

Anh ấy nhỡ dịp mua vé xem buổi hòa nhạc.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Bỏ lỡ, để vuột mất một cơ hội tốt: Diễn tả việc không kịp thời nắm bắt hoặc tham gia vào một dịp, một cơ hội thuận lợi nào đó, thường dẫn đến sự tiếc nuối.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Động từ):
    • Anh ấy rất tiếc đã nhỡ dịp gặp mặt vị giáo sư nổi tiếng khi ông đến thăm trường.
    • Nếu không đăng ký sớm, chúng ta sẽ nhỡ dịp tham gia chương trình khuyến mãi đặc biệt này.
    • Tôi lo sẽ nhỡ dịp chuyến tàu cuối cùng nên đã đến ga từ rất sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếc nhỡ dịp": Nhấn mạnh cảm giác hối tiếc, nuối tiếc khi đã bỏ lỡ cơ hội.
    • ấy vẫn còn tiếc nhỡ dịp học cùng người thầy giỏi đó.
  • "Sợ nhỡ dịp": Diễn tả tâm trạng lo lắng, e ngại sẽ không kịp thời nắm bắt cơ hội.
    • Nhiều người xếp hàng từ sáng sớm sợ nhỡ dịp mua được xem ca nhạc.
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ dịp: Có nghĩa tương tự có thể dùng thay thế cho "nhỡ dịp" trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Thật đáng tiếc tôi đã lỡ dịp hợp tác với họ.
  • Bỏ lỡ cơ hội: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa một cách rõ ràng, trực tiếp hơn.
    • Cậu ấy đã bỏ lỡ cơ hội thăng tiến trong công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Lỡ cơ hội: Bỏ qua, không tận dụng được thời cơ.
  • Vuột mất cơ hội: Để cơ hội trôi qua một cách đáng tiếc.
  • Bỏ qua dịp: Không tham gia hoặc nắm bắt lấy dịp nào đó.
Các cụm từ liên quan
  • Nhỡ tàu, nhỡ xe: Nghĩa đen chỉ việc không kịp lên phương tiện giao thông; nghĩa bóng có thể chỉ việc lỡ mất một cơ hội, một xu hướng nào đó.
    • Anh ta lo lắng mình sẽ nhỡ chuyến tàu công nghệ mới.
  • Nhỡ hẹn: Không đến đúng hoặc không thể đến được một cuộc hẹn đã định trước.
    • Xin lỗi tôi đã nhỡ hẹn với bạn vào chiều qua.
Thành ngữ liên quan
  • "Cơ hội ngàn năm một": Thường dùng để nói về cơ hội cực kỳ hiếm , nếu "nhỡ dịp" này thì sẽ rất đáng tiếc.
    • Đây cơ hội ngàn năm một, đừng để nhỡ dịp.
  • "Qua cầu rút ván": Hành động phủi sạch trách nhiệm hoặc quên đi sự giúp đỡ sau khi đã đạt mục đích; đôi khi được nhắc đến trong ngữ cảnh nếu "nhỡ dịp" giúp đỡ người khác thì sau này họ có thể thái độ như vậy. (Lưu ý: Thành ngữ này mang sắc thái khác nhưng có thể liên quan trong một số tình huống suy xét về cơ hội làm việc tốt).
nhỡ dịp

Anh ấy nhỡ dịp mua vé xem buổi hòa nhạc.

  1. Bỏ mất một cơ hội tốt.